Welcome, visitor! [ Register | LoginRSS Feed

Post an Ad

Giá sắt thép nhà máy

| Vật liệu xây dựng | 22/06/2021

Giá sắt thép nhà máy

Giá sắt thép nhà máy – Giá sắt thép mới nhất năm 2021 được cho là sẽ có những đảo chiều, hay là những đánh giá rằng sẽ đạt đỉnh trong năm nay. Nguyên nhân là do tác động của dịch Covid-19 trong năm 2020 làm gián đoạn nguồn cung – Theo đánh giá của công ty chứng khoán SSI. Tuy nhiên, giá sắt thép cũng được cho là được điều chỉnh ngay trong năm 2021 do nguồn cung trên toàn cầu (được cho là)sẽ ổn định. Giá bán lẻ sắt thép xây dựng mới nhất được chúng tôi cập nhật liên tục để các bạn có thể nắm rõ giá các loại sắt thép phục vụ cho các công trình công nghiệp, công trình dân dụng hiện nay nhé.

Giá sắt thép nhà máy

Cập nhật mới nhất giá sắt thép nhà máy của các thương hiệu lớn

Bảng giá sắt thép nhà máy chi tiết tại thời điểm hiện tại. Để có bảng giá sắt thép xây dựng chính xác và nhanh chóng, quý khách vui lòng liên hệ hotline hoặc chat với nhân viên chúng tôi.

Cập nhật mới nhất giá sắt thép xây dựng năm 2021

Bảng giá thép Miền Nam

THÉP MIỀN NAM ĐVT MIỀN NAM CB300 MIỀN NAM CB400
Thép cuộn Ø 6 Kg 18.900 18.900
Thép cuộn Ø 8 Kg 18.900 18.900
Thép cây Ø 10 Cây 11.7 m 1117.800 133.000
Thép cây Ø 12 Cây 11,7 m 184.600 190.400
Thép cây Ø 14 Cây 11,7 m 254.200 259.500
Thép cây Ø 16 Cây 11,7 m 327.700 339.000
Thép cây Ø 18 Cây 11,7 m 420.100 428.900
Thép cây Ø 20 Cây 11,7 m 518.800 530.000
Thép cây Ø 22 Cây 11,7 m 625.900 640.400
Thép cây Ø 25 Cây 11,7 m 823.000 831.800
Thép cây Ø 28 Cây 11,7 m   1.046.800
Thép cây Ø 32 Cây 11,7 m   1.367.900

Bảng giá thép Việt Nhật

THÉP VIỆT NHẬT ĐVT VIỆT NHẬT CB3 VIỆT NHẬT CB4
Thép cuộn Ø 6 Kg 19.300 19.300
Thép cuộn Ø 8 Kg 19.300 19.300
Thép cây Ø 10 Cây 11.7 m 135.100 136.500
Thép cây Ø 12 Cây 11,7 m 192.600 194.600
Thép cây Ø 14 Cây 11,7 m 262.400 265.200
Thép cây Ø 16 Cây 11,7 m 342.700 346.300
Thép cây Ø 18 Cây 11,7 m 433.600 438.100
Thép cây Ø 20 Cây 11,7 m 535.500 541.100
Thép cây Ø 22 Cây 11,7 m 647.300 654.000
Thép cây Ø 25 Cây 11,7 m 843.400 852.100
Thép cây Ø 28 Cây 11,7 m   1.068.000
Thép cây Ø 32 Cây 11,7 m   1.396.500

Bảng giá thép Pomina

THÉP POMINA ĐVT POMINA CB300 POMINA CB400
Thép cuộn Ø 6 Kg 18.900 18.900
Thép cuộn Ø 8 Kg 18.900 18.900
Thép cây Ø 10 Cây 11.7 m 118.100 132.300
Thép cây Ø 12 Cây 11,7 m 182.600 188.600
Thép cây Ø 14 Cây 11,7 m 251.100 257.000
Thép cây Ø 16 Cây 11,7 m 328.300 335.600
Thép cây Ø 18 Cây 11,7 m 415.700 422.600
Thép cây Ø 20 Cây 11,7 m 513.300 524.400
Thép cây Ø 22 Cây 11,7 m   633.900
Thép cây Ø 25 Cây 11,7 m   825.900
Thép cây Ø 28 Cây 11,7 m   1.035.900
Thép cây Ø 32 Cây 11,7 m   1.353.600

Bảng giá thép Hòa Phát

THÉP HÒA PHÁT ĐVT HÒA PHÁT CB300 HÒA PHÁT CB400
Thép cuộn Ø 6 Kg 18.600 18.600
Thép cuộn Ø 8 Kg 18.600 18.600
Thép cây Ø 10 Cây 11.7 m 113.400 127.200
Thép cây Ø 12 Cây 11,7 m 178.800 180.400
Thép cây Ø 14 Cây 11,7 m 245.700 248.000
Thép cây Ø 16 Cây 11,7 m 311.200 324.800
Thép cây Ø 18 Cây 11,7 m 406.500 410.200
Thép cây Ø 20 Cây 11,7 m 502.100 506.700
Thép cây Ø 22 Cây 11,7 m   610.700
Thép cây Ø 25 Cây 11,7 m   797.200
Thép cây Ø 28 Cây 11,7 m   1.002.900
Thép cây Ø 32 Cây 11,7 m   1.309.100

Bảng giá thép Việt Úc

THÉP VIỆT ÚC ĐVT THÉP VIỆT ÚC CB300 THÉP VIỆT ÚC CB400
Thép Ø 6 Kg 18.200 18.200
Thép Ø 8 Kg 18.200 18.200
Thép Ø 10 Cây 11.7 m 113.400 126.700
Thép Ø 12 Cây 11,7 m 178.000 179.900
Thép Ø 14 Cây 11,7 m 244.600 147.300
Thép Ø 16 Cây 11,7 m 309.700 323.900
Thép Ø 18 Cây 11,7 m 404.600 409.100
Thép Ø 20 Cây 11,7 m 499.800 505.400
Thép Ø 22 Cây 11,7 m 609.100 609.100
Thép Ø 25 Cây 11,7 m 795.100 795.100
Thép Ø 28 Cây 11,7 m   1.000.200
Thép Ø 32 Cây 11,7 m   1.305.600

Bảng giá thép Việt Mỹ

THÉP VIỆT MỸ ĐVT GIÁ VIỆT MỸ CB300 GIÁ VIỆT MỸ CB400
Thépcuộn Ø 6 Kg 17.800 17.800
Thép cuộn Ø 8 Kg 17.800 17.800
Thép cây Ø 10 Cây 11.7 m 110.600 126.000
Thép cây Ø 12 Cây 11,7 m 174.000 178.000
Thép cây Ø 14 Cây 11,7 m 238.400 244.600
Thép cây Ø 16 Cây 11,7 m 302.700 320.400
Thép cây Ø 18 Cây 11,7 m 394.200 404.200
Thép cây Ø 20 Cây 11,7 m 485.000 499.300
Thép cây Ø 22 Cây 11,7 m   603.300
Thép cây Ø 25 Cây 11,7 m   785.500
Thép cây Ø 28 Cây 11,7 m   988.700
Thép cây Ø 32 Cây 11,7 m   1.291.300

Lưu ý: 

  • Tại thời điểm quý khách xem bài, bảng báo giá săt thép trên có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi theo thời gian, nên khi có nhu cầu đặt mua thép xây dựng, hãy liên hệ cho chúng tôi để có báo giá mới nhất, chính xác nhất!
  • Bảng báo giá tháng 7 năm 2021 thép xây dựng Thép Hòa Phát, Tisco, Việt Úc, Việt Ý, Việt Đức, Việt Nhật, Pomina, Miền Nam, Việt Hàn, Việt Sing, Việt Mỹ. Cập nhật liên tục trên website của vật liệu xây dựng Sài Gòn CMC!

Cách có được giá sắt thép nhà máy

Để mua được sắt thép với gia sat thep nha may có 2 cách cơ bản

– Thứ nhất: Bạn phải kết nối được với bộ phận bán hàng thừ các thương hiệu thép như Hòa Phát, Việt Nhật, Pomina … thông thường khi quý khách mua hàng với số lượng lớn thường xuyên thì việc mua sắt thép tại nhà máy sẽ dễ dàng hơn.

– Thứ hai: Thông qua nhà phân phối chính thức của công ty sắt thép quý khách cũng có thể mua được sắt thép với giá sắt thép nhà máy hay có chênh lệch với giá sắt thép nhà máy rất bé.

Và hầu hết các công trình xây dựng đều thông qua các nhà phân phối để mua vật liệu xây dựng cụ thể ở đây là sắt thép. Bởi vì các công ty thép họ cần thông qua các nhà phân phối của mình để sắt thép đến được với thì trường. Họ ít khi tự đứng ra bán sắt thép cho công trình từ đó sẽ có nhiều ảnh hưởng tới lợi ích các nhà phân phối và nhiều vấn đề khác.

Đơn vị cung cấp bảng giá sắt thép tại nhà máy – Sài Gòn CMC

Công ty vật liệu xây dựng CMC tự hào là đơn vị đi đầu, là cầu nối vững chắc đưa các sản phẩm sắt thép chất lượng cao đến với các công trình xây dựng. Cho đến nay Sài Gòn CMC đang ngày càng khẳng định được vị thế của mình trên thị trường. Chúng tôi luôn mang đế cho công trình những sản phẩm vật liệu xây dựng tốt nhất, sắt thép xây dựng chất lượng cao cấp nhất.

Đơn vị cung cấp bảng giá sắt thép tại nhà máy - Sài Gòn CMC

Thấu hiểu nhu cầu ngày một to lớn của thị trường đối với sản phẩm sắt thép trên cả nước. Công ty chúng tôi đã chú trọng đến việc mở rộng thị trường phân phối. Cho đến nay Sài Gòn CMC đã có trong tay hệ thống lớn các cửa hàng, đại lý (các kho hàng) phân phối sắt thép xây dựng trên hầu hết các tỉnh thành cả nước. Và đặc biệt là thị trường khu vực các tỉnh thành Miền Nam.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

29 total views, 1 today